LS 460L

7.540.000.000 VNĐ

ƯỚC TÍNH THANH TOÁN

Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo thị trường. Vui lòng liên hệ đại lý gần nhất để biết thêm chi tiết.

THIẾT KẾ & TIỆN NGHI

  • THANH LỊCH & MẠNH MẼ

    Với tỉ lệ kích thước khoang hành khách kéo dài và đường nét thiết kế trang nhã, mẫu xe LS 460L cho phép luồng khí lướt êm ru dọc theo sườn xe, mang lại trải nghiệm lái đầy ấn tượng.

  • LƯỚI TẢN NHIỆT HÌNH CON SUỐT ĐỘC ĐÁO

    Gây ấn tượng với lưới tản nhiệt hình con suốt được tạo hình độc đáo - thể hiện phong cách thiết kế mới của Lexus.

  • HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG

    Đèn pha XENON và đèn LED chiếu sáng ban ngày không đơn thuần chỉ làm nhiệm vụ chiếu sáng để giúp bạn lưu thông trên đường mà còn cho thấy sự hiện diện mạnh mẽ đầy ấn tượng của bạn.

  • TIỆN NGHI THOẢI MÁI

    Sau nhiều thử nghiệm nghiên cứu, chúng tôi đã thiết kế thành công hệ thống ghế ngồi có thẻ điều chỉnh 16 hướng khác nhau, có thể nâng thêm chiều cao tới 50 milimet để phù hợp với mọi nhu cầu.

  • KHOANG HÀNH KHÁCH YÊN TĨNH

    Vành xe được thiết kế mới và trang bị tính năng khuếch tán âm thanh nhằm làm giảm tiếng ồn khi bánh xe ma sát với mặt đường. Kết hợp với hệ thống cách âm cải tiến, khách hàng sẽ cảm thấy vô cùng hài lòng và thoải mái với sự yên tĩnh tuyệt đối trong cabin xe.

  • HỆ THỐNG ÁNH SÁNG TRONG XE

    Hệ thống chiếu sáng với ánh đèn ấm áp màu sâm panh và hệ thống đèn LED linh hoạt trên bảng táp lô làm nổi bật từng đường nét sang trọng và tinh tế của nội thất xe.

  • NỘI THẤT TINH XẢO VỚI BÀN TAY TÀI HOA VÀ TRÌNH ĐỘ THỦ CÔNG BẬC THẦY

    Được tạo nên từ nhiều lớp gỗ trang trí xếp so le nhau, thiết kế vô lăng ốp gỗ Shimamoku mới và chi tiết trang trí đồng bộ thể hiện độ tinh xảo và sự tinh tế tuyệt vời của các bậc thầy về thủ công.

VẬN HÀNH

  • KHẢ NĂNG VẬN HÀNH TUYỆT VỜI

    Xe sẽ vận hành êm ái hơn và hành khách sẽ cảm thấy thoải mái hơn nhờ hệ thống khung gầm xe chắc khỏe và ổn định.

  • VẬN HÀNH ÊM ÁI

    Trên chiếc LS 460L, bạn có thể cảm nhận chiếc xe lướt rất êm với độ cân bằng và khả năng bám đường ổn định. Hệ thống treo lò xo xoắn trọng lượng nhẹ giúp xe có thể thích ứng với mọi điều kiện đường xá và giảm thiểu độ xóc, giúp xe vận hành ổn định.

  • ĐIỀU KHIỂN DỄ DÀNG & CHÍNH XÁC

    Vô lăng được cải tiến để giúp lái xe thuận tiện hơn, mang lại cảm giác lái tuyệt vời nhất và phản ứng chính xác hơn trong bất kỳ tình huống lưu thông nào.

AN TOÀN

  • LÁI XE BAN ĐÊM AN TOÀN HƠN

    Hệ thống đèn pha tự động thích ứng (AHS) có khả năng nhận diện nhiều điều kiện ánh sáng khác nhau và điều chỉnh đèn pha để đảm bảo tầm nhìn không bị ảnh hưởng vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày.

  • HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐỖ XE

    Camera tích hợp ở đuôi xe sẽ giúp bạn đỗ xe dễ dàng.

  • HỆ THỐNG PHÒNG NGỪA CHẤN THƯƠNG CỔ

    Ghế trước có khả năng chuyển động phù hợp với từng người ngồi trên xe, khoảng cách giữa đầu và gối tựa đầu được giảm xuống. Điều này giúp giảm thiểu lực tác động và sự chuyển động quá mức của đầu nhằm hạn chế đến mức thấp nhất chấn thương vùng cổ.

Thông Số

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ

    Kiểu động cơ V8 32 van DOHC với Công nghệ van biến thiên thông minh kép
    Dung tích xylanh 4.608 cc
    Đường kính xylanh X hành trình Pittong 94 x 83 mm
    Tỷ số nén 11.8 : 1
    Hệ thống nhiên liệu EFI D-4S
    Công suất cực đại 382 mã lực / 6.400 vòng/phút
    Mức tiêu thụ nhiên liệu 11.1 Lít/100km

    Đô thị cơ bản

    16.3 Lít/100km

    Đô thị phụ

    8.1 Lít/100km
    Mức độ phát thải khí CO₂ 259 g/km
  • Vận hành

    Tốc độ tối đa 250 km/h
    Mômen xoắn cực đại 493 Nm / 4.100 vòng/phút
    Khả năng tăng tốc 5,9 giây (0 – 100 km/h)
    Bán kính vòng quay tối thiểu (lốp) 5,7 m
    Kiểu hộp số Hộp số tự động 8 cấp
    Phanh  

    Trước

    Phanh đĩa đường kính 18" với má phanh chịu được nhiệt độ cao

    Sau

    Phanh đĩa đường kính 17" với má phanh chịu được nhiệt độ cao
  • Khung gầm

    Hệ thống giảm xóc  

    Trước

    Liên kết đa điểm

    Sau

    Liên kết đa điểm

    Hệ thống lái

    Hệ thống lái trợ lực điện
  • Kích thước

    Tổng thể  

    Dài

    5.210 mm

    Rộng

    1.875 mm

    Cao

    1.475 mm

    Chiều dài cơ sở

    3.090 mm
    Chiều rộng cơ sở  

    Trước

    1.610 mm

    Sau

    1.615 mm
    Khoảng cách từ trục đến mũi xe  

    Trước

    925 mm

    Sau

    1.195 mm
    Trọng lượng  

    Trọng lượng không tải

    2.080 kg

    Trọng lượng toàn tải

    2.495 kg

    Khoang chứa hàng

    440 l

    Thể tích bình nhiên liệu

    84 l
  • Bánh & Lốp Xe

    Bánh xe chống ồn 245/45 R19 và lốp dự phòng

The models selected have the same features.

Công nghệ trang bị trên xe

  • Tiện nghi

    Hệ thống đèn LED nội thất linh hoạt
    Ốp cửa, bảng táp lô và hộp đựng đồ: Bằng gỗ
    Bảng táp lô bằng da viền màu
    Hệ thống lọc khí nano
    Hệ thống điều hòa thích ứng với điều kiện thời tiết bên ngoài và thân nhiệt của từng hành khách
    Tựa tay hàng ghế sau có công tắc điều khiển điều hòa nhiệt độ và hệ thống âm thanh
    Rèm chống nắng ở phía sau và hai bên hông điều chỉnh bằng điện
    Gương chiếu hậu bên trong chống chói (tự động điều chỉnh độ sáng mờ)
    Điều hòa nhiệt độ tự động độc lập theo 4 vùng
    Hệ thống quạt gió 12 vùng
    Bộ lọc không khí
    Hốc đựng đồ trên cửa xe
    Ghế

    Ghế bọc da semi-aniline thật được thiết kế độc đáo

    Ghế người lái và hành khách phía trước có thể điều chỉnh bằng điện tích hợp chức năng nhớ vị trí ngồi

    Hệ thống bơm hơi tựa lưng ghế

    Chức năng điều chỉnh đệm ghế

    Chức năng làm mát và sưởi ấm hàng ghế trước và sau

  • Thiết bị tiêu chuẩn

    Hệ thống khóa thông minh SMART
    Cảm biến mưa tự động
    Bộ điều khiển hành trình
    Công tắc chọn chế độ lái (TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU / BÌNH THƯỜNG / ÊM ÁI / THỂ THAO)
    Nút điều khiển trung tâm Lexus
    Màn hình hiển thị đa thông tin TFT 5,8"
    Cổng kết nối điện thoại Bluetooth
    Vô lăng bọc da và ốp gỗ 3 chấu
  • Hệ thống giải trí

    Tính năng kết nối USB / iPod
    Màn hình LCD đa hiển thị 12,3"
    Dàn âm thanh Mark Levinson® với 19 loa
    Hệ thống giải trí hàng ghế sau với màn hình LCD trên trần xe và Bluray
  • An toàn

    Hệ thống túi khí

    Túi khí cho người lái và khách ngồi ghế trước

    Túi khí đầu gối cho người lái và khách ngồi ghế trước

    Túi khí bên cho người lái và khách ngồi ghế trước

    Túi khí rèm ghế trước và ghế sau

    Túi khí bên cho hàng ghế sau

    Hệ thống chiếu sáng

    Đèn (HID) + Đèn halogen

    Đèn LED chiếu sáng ban ngày (DRL)

    Hệ thống đèn pha thông minh

    Hệ thống đèn pha tự động điều chỉnh theo góc cua (AFS)

    Hệ thống đèn pha tự động thích ứng (AHS)

    Bộ điều khiển đèn pha tự động

    Đèn sương mù phía trước

    Đèn sương mù phía sau

  • Các tính năng khác

    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    Hệ thống quản lý xe tích hợp thông minh (VDIM)
    Hệ thống lái trợ lực điện (EPS)
    Hệ thống kiểm soát ổn định thân xe (VSC)
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hệ thống kiểm soát phanh điện tử (ECB)
    Hệ thống hỗ trợ đỗ xe của Lexus với camera ở đuôi xe
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe của Lexus
    Khung xe vô cùng vững chắc với vùng biến dạng khung xe trước và sau
    Hệ thống bảo vệ người đi bộ
    Cấu trúc khung xe tương thích với tác động ở hai bên
    Hệ thống khóa an toàn cho trẻ em (CRS)
    Dây đai an toàn 3 điểm với mấu có thể điều chỉnh độ cao, bộ căng đai tự động và hệ thống giới hạn lực siết của dây đai an toàn
    Hệ thống chống trộm với còi báo

The models selected have the same features.

Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo thị trường. Vui lòng liên hệ đại lý gần nhất để biết thêm chi tiết.

BẢO HÀNH

GỬI THÔNG BÁO CHO KHÁCH HÀNG

Hãy là khách hàng đầu tiên nhận được các cập nhật mới nhất và chương trình khuyến mãi của LS 460L.

Please fill in your name.
Please enter a valid email address.
Please enter a valid contact number..
 
PHẢN HỒI WEBSITE