NX Turbo

2.599.000.000 VNĐ

ƯỚC TÍNH THANH TOÁN

Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo thị trường. Vui lòng liên hệ đại lý gần nhất để biết thêm chi tiết.

NX Turbo

2.599.000.000 VNĐ

Trắng sonic quartz <085>
Bạc Platinum Silver Metallic <1J4>
Ghi Sonic Titanium <1J7>
Xám mercury gray mica <1H9>
Đen black <202>
Đỏ red mica crystal shine <3R1>
Xanh exceed blue metallic <8U1>

Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo thị trường. Vui lòng liên hệ đại lý gần nhất để biết thêm chi tiết.

THIẾT KẾ VÀ TIỆN NGHI

  • CHI TIẾT SẮC SẢO CHẠM KHẮC TINH TẾ

    Sẽ có bao ánh nhìn đầy ngưỡng mộ dõi theo khi bạn khẳng định cá tính của mình với thân xe thiết kế hình kim cương độc đáo với phần trước và sau xe cùng lưới tản nhiệt cực kỳ nổi bật.

  • HỆ THỐNG ĐÈN ĐẶC TRƯNG

    Hệ thống đèn chiếu sáng ban ngày (DRL) hình chữ L mang tính biểu tượng làm tăng thêm sự trang nhã của cụm đèn trước 3 bóng LED tạo nên nét đặc trưng không thể nhầm lẫn của Lexus. 

  • SỰ HỖ TRỢ TINH TẾ

    Người lái sẽ cảm thấy thật thoải mái với ghế lái có điểm hông thấp, không chỉ tăng khả năng kết nối giữa người lái với chiếc xe mà còn tăng khoảng không gian trần xe. 

  • BẢNG ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG ÂM THANH LEXUS

    Điều khiển màn hình âm thanh Lexus sử dụng núm điều khiển với các thao tác: gạt, ấn và xoay. Bên cạnh đó, các phím Audio, Menu, và Back cũng được bố trí ngay trước núm điều khiển. Núm điều khiển có thiết kế tạo khía giúp việc điều khiển được dễ dàng và chống trơn trượt. 

  • MỘT KHÔNG GIAN TRANG NHÃ

    Chất liệu nội thất mềm mại kêt hợp hài hoà với  mặt kim loại cứng cáp thể hiện vẻ đẹp cấu trúc của NX Turbo.

  • SANG TRỌNG ĐẦY TINH TẾ

    Ngay trước khi bước vào xe, tay nắm cửa tích hợp cảm ứng liền khối sẽ cảm nhận và chào đón quý vị bằng ánh sáng nhẹ nhàng, thể hiện tinh thần hiếu khách đã trở thành thương hiệu của Lexus. 

VẬN HÀNH

  • CẢM BIẾN TRỌNG TÂM

    Cảm biến trọng tâm sẽ nhận diện khi xe phanh, tăng tốc hay vào cua, và hộp số sẽ tự động điều chỉnh về cấp số phù hợp.

  • HỆ THỐNG TREO TỰ THÍCH ỨNG

    Hệ thống treo tự thích ứng liên tục điều chỉnh lực giảm chấn, đem đến khả năng điều khiển tối ưu trên mọi hành trình.

  • LỰA CHON CHẾ ĐỘ LÁI

    Chức năng lựa chọn chế độ lái là sự tích hợp của nhiều hệ thống giúp bạn điều chỉnh việc lái xe phù hợp với phong cách của mình:  NORMAL, ECO, SPORT, SPORT S+

  • ĐỘNG CƠ TURBO

    Động cơ turbo 2.0 lít, 4 xylanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp mang đến hiệu quả tiêu thụ nhiên liệu tối ưu và khả năng vận hành đầy hứng khởi.

AN TOÀN

  • HỆ THỐNG TÚI KHÍ SRS

    Hệ thống túi khí của NX gồm túi khí hai giai đoạn (hàng ghế trước), túi khí đầu gối (người lái ), túi khí đệm (ghế hành khách phía trước) hỗ trợ lực siết của dây an toàn bằng cách nâng phần trước của đệm ghế khi va chạm phía trước, túi khí hông (hàng ghế trước), và túi khí rèm (cửa sổ trước và sau).

  • HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC

    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc sẽ tạm thời giữ lực phanh giúp xe không trôi ngược về phía sau trong lúc người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga.

  • KHUNG XE HẤP THU XUNG LỰC

    Quý vị có một chiếc xe tích hợp những công nghệ an toàn nhất, Quý vị là một tài xế rất cẩn thận, thế nhưng luôn có những rủi ro tai nạn do người khác gây ra. Để hạn chế thấp nhất tổn thương trong những tai nạn như vậy, mẫu NX mới được trang bị cấu trúc thân xe giúp phân tán lực va chạm cho cả hành khách trong xe và khách bộ hành.

THÔNG SỐ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • ĐỘNG CƠ

    Kiểu động cơ 2.0 lit, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van trục cam kép, tăng áp (8AR-FTS)
    Dung tích xi lanh 1998 cc
    Công suất cực đại 235 hp/4800-5600 vòng/phút
    Kiểu dẫn động Dẫn động 4 bánh toàn thời gian
    Chế độ lái Thường – Tiết kiệm nhiên liệu – Thể thao – Thể thao +
    Tiêu chuẩn khí xả Euro 6
    Đường kính lòng xy lanh x kỳ động cơ 86 x 86 (mm)
    Tỷ số nén 10.1
    Hệ thống phun nhiên liệu Hệ thống phun nhiên liệu kết hợp trực tiếp và đa điểm D4-ST
    Mức tiêu thụ nhiên liệu 8.2 L / 100 km
    Đô thị cơ bản 11.01 L / 100 km
    Đô thị phụ 6.73 L / 100 km
       
  • VẬN HÀNH

    Mô men xoắn cực đại 350Nm / 1650 - 4000 vòng/phút
    Hộp số 6 AT
    Vận tốc tối đa 200km/h
    Hệ thống lái Trợ lực điện
  • KHUNG GẦM

    Phanh  
    Trước Phanh đĩa kích thước 17 inch
    Sau Phanh đĩa kích thước 16 inch
    Hệ thống treo  
    Trước Hệ thống treo MacPherson
    Sau Tay đòn kép
  • KÍCH THƯỚC

    Kích thước tổng thể  
    Dài 4,630 mm
    Rộng 1,845 mm
    Cao 1,645 mm
    Cơ sở  
    Chiều dài cơ sở 2660 mm
    Chiều rộng cơ sở  
    Trước 1,580 mm
    Sau 1,580 mm
    Dung tích khoang hành lý 500 lít
    Trọng lượng  
    Trọng lượng không tải 1798 kg
    Trọng lượng toàn tải 2350 kg
    Thể tích thùng nhiên liệu 60l
    Lốp Vanh 18 inch, 225/60R18
  • NGOẠI THẤT

    Đèn pha cốt LED đồng bộ
    Đèn nhận diện ban ngày LED
    Đèn sương mù (đèn gầm) LED
    Đèn xi nhan bên Tích hợp trên gương chiếu hậu 2 bên
    Gương chiếu hậu ngoài xe Tích động gập, chỉnh điện, tự động cụp khi lùi
    Chắn nắng phía trước Có đèn và gương
    Ốp bậc lên xuống  
    Cửa hậu Điều chỉnh điện, nhớ vị trí điều chỉnh góc mở
    Hệ thống gạt mưa Gạt mưa tự động với cảm biến hạt mưa
    Cửa sổ trời Chỉnh điện
    Tay nắm cửa Có đèn chiếu sáng
    Ống xả Kép

The models selected have the same features.

CÔNG NGHỆ ỨNG DỤNG TRÊN XE

  • TIỆN NGHI

    Tựa đầu chỉnh cơ trước sau  
    Bảng táp lô Bọc da ốp gỗ
    Ốp cánh cửa Bọc da ốp gỗ
    Chất liệu vô lăng Bọc da
    Cần số tay nắm bọc da  
    Điều hoà tự động 2 vùng  
    Hỗ trợ ra vào ghế lái  
    Ốp nội thất Gỗ
    Gương chiếu hậu bên ngoài chống chói (tự động điều chỉnh độ sáng)  
    Gương chiếu hậu bên trong chống chói (tự động điều chỉnh độ sáng)  
    Kính chắn gió cách âm  
    Ghế ngồi  
    Chính diện 8 hướng cho ghế lái và ghế phụ, nhớ vị trí ghế lái  
    60/40 gập điện  
    Sưởi và làm mát cho hàng ghế trước  
    Chất liệu ghế Da
    Hệ thống bơm hơi tựa lưng ghế Có cho ghế lái (2 hướng)
    Tựa tay  
    Bọc da tựa tay trên cánh cửa  
    Tựa tay trước sau bằng da nhân tạo có hốc giữ cốc  
    Hệ thống lái  
    Bọc da & có lẫy chuyền số  
    Chỉnh điện có nhớ vị trí  
    Chất liệu vô lăng Bọc da ốp gỗ
  • THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN

    Hệ thống khoá thông minh  
    Hệ thống khởi động thông minh  
    Cảm biến gạt mưa tự động  
    Hệ thống điều khiển hành trình  
    Màn hình hiển thị đa thông tin  
    Tích hợp phím chức năng trên vô lăng  
    Đèn báo chuyển làn  
  • THIẾT BỊ GIẢI TRÍ BÊN TRONG

    Màn hình 7 inch  
    Hệ thống âm thanh cao cấp Lexus 8 loa  
    AM, FM, DVD, MP3, WMA, DSP, ASL  
    Kết nối Bluetooth  
    Khe cắm USB, mini jack
  • AN TOÀN

    Túi khí  
    8 túi khí bao gồm túi khí đầu gối và túi khí cho hàng ghế sau  
    Túi khi cho người lái và người ngồi ghế trước  
    Túi khí đầu gối cho người lái và túi khí đệm cho người ngồi ghế trước  
    Túi khí bên cho người lái và người ngồi ghế trước  
    Túi khí phụ rèm cho hàng ghế trước và sau  
    Chủ động  
    Hệ thống chống trộm với chuông cảnh báo tự động  
    Dây đai an toàn 3 điềm với chức năng khóa đai khẩn cấp ELR (tất cả các ghế)  
    Chức năng căng đai khẩn cấp và bộ hạn chế lực tì vai cho hàng ghế trước)  
    Hệ thống chống bo cứng phanh (ABS)  
    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)  
    Hệ thống ổn định thân xe (VSC)  
    Hệ thống bổ trợ lực phanh (BA)  
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)  
    Cảm biến khoảng cách trước và sau  
    Chức năng kiểm soát tốc độ (Cruise)  
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)  
    Cảm biến đổ xe  
    Hệ thống hỗ trợ đỗ xe với Camera lùi  
    Khoá bảo vệ trẻ em

The models selected have the same features.

Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo thị trường. Vui lòng liên hệ đại lý gần nhất để biết thêm chi tiết.

BẢO HÀNH

GỬI THÔNG BÁO CHO KHÁCH HÀNG

Hãy là khách hàng đầu tiên nhận được các cập nhật mới nhất và chương trình khuyến mãi của NX 200t.

Please provide your name.
Please provide your email address.
Please provide your contact number. .
 
PHẢN HỒI WEBSITE