RX 300

3.040.000.000 VNĐ

ƯỚC TÍNH THANH TOÁN

Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo thị trường. Vui lòng liên hệ đại lý gần nhất để biết thêm chi tiết.

RX 300

3.040.000.000 VNĐ

Trắng sonic quartz <085>
Bạc platinum silver metallic <1J4>
Đen black <202>
Đỏ red mica crystal shine <3R1>
Nâu sleek ecru metallic <4u7>
Nâu Amber Crystal Shine <4X2>
Xanh Deep Blue Mica <8X5>

Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo thị trường. Vui lòng liên hệ đại lý gần nhất để biết thêm chi tiết.

THIẾT KẾ & TIỆN NGHI

  • GIA TĂNG CHIỀU DÀI CƠ SỞ

    Chiều dài cơ sở tăng thêm 2 inch (~5cm) giúp kết cầu sàn xe RX chắc khỏe hơn và gia tăng kích thước không gian để chân cho hàng ghế sau và khoang hành lý.

  • HIỆU ỨNG ÁNH SÁNG HIỆN ĐẠI

    Đèn hậu được cách điệu vuốt dài từ đuôi xe đến hông xe tạo nên hiệu ứng ánh sáng vô cùng quyến rũ và hiện đại.

  • CỤM ĐÈN TRƯỚC CÔNG NGHỆ LED

    Đèn Bi-LED đơn chuyển đổi giữa pha và cốt giúp tăng cường ánh sáng cho tầm nhìn hoàn hảo vào ban đêm mà vẫn giảm thiểu lượng tiêu thụ điện năng. Ngoài ra đèn chạy ban ngày LED hình mũi tên kiến tạo sự khác biệt đặc trưng của Lexus.

  • CẢI TIẾN KHÍ ĐỘNG HỌC

    Không chỉ mang tính thẩm mỹ cao, những đường gờ dập nổi gợn sóng dọc thân xe góp phần quan trọng giúp tăng hiệu quả khí động học của RX và tối ưu hóa hiệu suất sử dụng nhiên liệu.

  • SẠC KHÔNG DÂY

    Sạc không dây rất hữu dụng cho cuộc sống đô thị năng động. Đây là công nghệ mới của Lexus  cho phép bạn sạc các thiết bị di động tương thích mà không cần dùng dây.

  • CỬA SAU ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN CẢM ỨNG

    Công nghệ tiên tiến nhât của Lexus  giúp bạn mở và đóng cửa hậu đơn giản bằng cách đưa tay lại gần logo phía sau xe mà không cần chạm vào. 

  • CỬA SỔ TRỜI

    Cửa sổ trời giúp bạn cảm nhận không gian mở trong cabin. Chỉ với một nút bấm, bạn có thể mở, đóng, lật lên hoặc xuống cửa sổ trời một cách dễ dàng.

  • ĐỒNG HỒ KIM CÔNG NGHỆ LED

    Một điểm nổi bật trong thiết kế bảng táp lô là đồng hồ kim công nghệ LED tinh tế tự phát sáng đảm bảo độ hiển thị rõ ràng.

VẬN HÀNH

  • BẢN NĂNG SỨC MẠNH

    Bên dưới nắp ca-pô, Lexus RX Turbo sử dụng động cơ 2.0 lít tăng áp phun nhiên liệu trực tiếp 234 mã lực, kết hợp với hộp số tự động 6 cấp

  • LỰA CHỌN CHẾ ĐỘ LÁI

    Chức năng lựa chọn chế độ lái là sự tích hợp của nhiều hệ thống giúp bạn điều chỉnh việc lái xe phù hợp với phong cách lái của mình. Người lái có thể thay đổi giữa các chế độ (THƯỜNG, TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU và THỂ THAO) để tận hưởng cảm giác lái đầy hứng khởi.

  • ĐIỀU KHIỂN CHUYỂN SỐ THÔNG MINH KHI VÀO CUA

    Khi lái ở chế độ THỂ THAO, cảm biến trọng tâm sẽ nhận diện khi xe vào cua. Từ đó hộp số sẽ tự động giảm về cấp số phù hợp. Cấp số thấp sẽ được duy trì nhằm đảm bảo khả năng tăng tốc nhanh khi xe thoát góc cua.

  • HỆ THỐNG TREO TỰ THÍCH ỨNG

    Hệ thống treo tự thích ứng liên tục điều chỉnh lực giảm chấn, đem đến khả năng điều khiển tối ưu trên mọi hành trình.

  • HỆ THỐNG TREO TỐI ƯU HÓA

    Hệ thống treo trước MacPherson nhỏ gọn và cững vững với các cánh tay đòn được hạ thấp giúp thân xe luôn ổn định và đem đến cảm giác lái đầy thú vị.

  • VẬN HÀNH VƯỢT TRỘI

    Van biến thiên thông minh kép  ở cả đường nạp và đường xả tạo ra  momen xoắn cao ở tất cả các vòng tua, trong khi một hệ thống con lăn cân bằng trọng lượng nhẹ và dây xích cam ma sát thấp giúp động cơ khỏe hơn.

AN TOÀN

  • 10 TÚI KHÍ SRS

    Ảnh hưởng của va chạm được giảm thiểu đáng kể nhờ 10 túi khí SRS trong cabin, đem đến sự an toàn cho tất cả hành khách trên xe.

  • HẤP THỤ VA ĐẬP

    Cấu trức cứng vững cùng khả năng hấp thụ va đập của khung xe sẽ bảo vệ bạn, những người thân và chiếc RX của bạn khỏi tác động từ va chạm ở phía trước, phía sau, bên hông và trên nóc. 

  • CẢNH BÁO ÁP SUẤT LỐP

    Khi nhận thấy lốp xe có áp suất thấp, màn hình đa thông tin sẽ cảnh báo bạn về  lốp xe gặp sự cố bằng đèn cảnh báo. 

THÔNG SỐ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • ĐỘNG CƠ

    Kiểu động cơ I4, D4-S, Turbo
    Dung tích xy lanh 1998 cc
    Công suất cực đại 235 hp/4800 - 5600 vòng/phút
    Kiểu dẫn động Dẫn động 4 bánh toàn thời gian
    Chế độ lái ECO-NORMAL-SPORT S-SPORT S PLUS -CUSTOMIZE
    Công suất tối đa 234 hp/4800-5600 rpm
    Tiêu chuẩn khí xả Euro 6 
    Tổng công suất  
    Tỷ số nén 10.0
    Hệ thống nhiên liệu D4S
    Mức tiêu thụ nhiên liệu 7.9 L/100km
  • VẬN HÀNH

    Mô men xoắn cực đại 350Nm /1650-4000 vòng/phút
    Hộp số 6 AT
    Hệ thống lái Trợ lực lái điện
       
  • KHUNG GẦM

    Hệ thống treo Lò xo cuộn có treo thích ứng (AVS)
  • KÍCH THƯỚC

    Tổng thể  
    Chiều dài 4,890 mm
    Chiều rộng 1,895 mm
    Chiều cao 1,690 mm
    Cơ sở  
    Chiều dài cơ sở 2,790 mm
    Trước  1,640 mm
    Sau 1,630 mm
    Trọng Lượng  
    Trọng lượng không tải 2,035 kg
    Trọng lượng toàn tải 2,575 kg
    Dung tích bình xăng 72 L
  • LỐP & VÁCH LA RĂNG

    Vành 20 inch, 235/55R20
  • HỆ THỐNG PHANH

    Trước Đĩa 17"  
    Sau Đĩa 18"  
  • NGOẠI THẤT

    Đèn pha cốt  
    Đèn chiếu gần Đèn LED 3 bóng
    Đèn chiếu xa Đèn LED 3 bóng
    Đèn báo rẽ Dải đèn LED
    Đèn ban ngày Đèn LED
    Đèn sương mù Đèn LED
    Đèn góc Đèn LED
    Rửa đèn  
    Tự động bật /tắt  
    Tự động điều chỉnh góc chiếu  
    Cụm đèn sau  
    Đèn báo phanh Đèn LED
    Đèn báo rẽ Dải đèn LED
    Đèn sương mù  
    Gương chiếu hậu bên ngoài   
    Chỉnh điện  
    Tự động gập  
    Tự động điều chỉnh khi lùi  
    Chống chói  
    Sấy gương  
    Nhớ vị trí  
    Cửa khoang hành lý  
    Mở điện  
    Đóng điên  
    Chức năng không chạm  
    Cửa số trời  
    Điều chỉnh điện  
    Chức năng 1 chạm đóng mở  
    Chức năng chống kẹt  
    Ống xả kép  

     

The models selected have the same features.

CÔNG NGHỆ ỨNG DỤNG TRÊN XE

  • THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN

    Hệ thống điều hòa Tự động 2 vùng
         Chức năng lọc bụi phấn hoa  
         Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió  
         Chức năng điều khiển cửa gió thông minh  
    Sạc không dây  
    Rèm che nắng cửa sau  
    Chìa khóa dạng thẻ  
  • TIỆN NGHI

    Số chỗ ngồi 5  
    Ghế người lái    
         Chỉnh điện 14 hướng  
         Nhớ vị trí 3 vị trí
         Làm mát ghế    
         Chức năng hỗ trợ ra vào    
    Ghế hành khách phía trước    
         Chỉnh điện 14 hướng
         Nhớ vị trí 3 vị trí
         Làm mát ghế  
    Hàng ghế sau Gập 40:60
    Chất liệu ghế Da Semi-aniline
    Tay lái  
         Chỉnh điện  
         Nhớ vị trí  
         Chức năng hỗ trợ ra vào  
         Ốp gỗ  
  • HỆ THỐNG GIẢI TRÍ

    Hệ thống âm thanh Lexus Premium
         Số loa 12
    Màn hình 8"
    Đầu CD  
    AM/FM/USB/AUX/Bluetooth
  • AN TOÀN

    Hệ thống túi khí  
         Túi khí trước cho người lái và người ngồi ghế trước 2
         Túi khí đầu gối cho người lái
         Túi khí đệm cho HK phía trước
         Túi khí bên phía trước 2
         Túi khí bên phía sau 2
         Túi khi rèm 2
    Phanh đỗ Điện tử
    Hệ thống chống bó cứng phanh  
    Hỗ trợ lực phanh  
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử  
    Hệ thống ổn định thân xe  
    Hệ thống kiểm soat lực bám đường  
    Đèn báo phanh khẩn cấp  
    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc  
    Hệ thống điều khiển hành trình  
    Hệ thống điều khiển hành trình  
    Hệ thống cảnh báo áp suất lốp  
    Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Back Camera
    Móc ghế trẻ em ISOFIX  

The models selected have the same features.

Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo thị trường. Vui lòng liên hệ đại lý gần nhất để biết thêm chi tiết.

GỬI THÔNG BÁO CHO KHÁCH HÀNG

Hãy là khách hàng đầu tiên nhận được các cập nhật mới nhất và chương trình khuyến mãi của RX Turbo.

Vui lòng cung cấp tên
Vui lòng cung cấp địa chỉ thư điện tử
Please provide your contact number..
Please provide your contact number. .
Please agree to the terms.
 
PHẢN HỒI WEBSITE