RX Turbo

3.060.000.000 VNĐ

ƯỚC TÍNH THANH TOÁN

Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo thị trường. Vui lòng liên hệ đại lý gần nhất để biết thêm chi tiết.

THIẾT KẾ & TIỆN NGHI

  • GIA TĂNG CHIỀU DÀI CƠ SỞ

    Chiều dài cơ sở tăng thêm 2 inch (~5cm) giúp kết cầu sàn xe RX chắc khỏe hơn và gia tăng kích thước không gian để chân cho hàng ghế sau và khoang hành lý.

  • HIỆU ỨNG ÁNH SÁNG HIỆN ĐẠI

    Đèn hậu được cách điệu vuốt dài từ đuôi xe đến hông xe tạo nên hiệu ứng ánh sáng vô cùng quyến rũ và hiện đại.

  • CỤM ĐÈN TRƯỚC CÔNG NGHỆ LED

    Đèn Bi-LED đơn chuyển đổi giữa pha và cốt giúp tăng cường ánh sáng cho tầm nhìn hoàn hảo vào ban đêm mà vẫn giảm thiểu lượng tiêu thụ điện năng. Ngoài ra đèn chạy ban ngày LED hình mũi tên kiến tạo sự khác biệt đặc trưng của Lexus.

  • CẢI TIẾN KHÍ ĐỘNG HỌC

    Không chỉ mang tính thẩm mỹ cao, những đường gờ dập nổi gợn sóng dọc thân xe góp phần quan trọng giúp tăng hiệu quả khí động học của RX và tối ưu hóa hiệu suất sử dụng nhiên liệu.

  • SẠC KHÔNG DÂY

    Sạc không dây rất hữu dụng cho cuộc sống đô thị năng động. Đây là công nghệ mới của Lexus  cho phép bạn sạc các thiết bị di động tương thích mà không cần dùng dây.

  • CỬA SAU ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN CẢM ỨNG

    Công nghệ tiên tiến nhât của Lexus  giúp bạn mở và đóng cửa hậu đơn giản bằng cách đưa tay lại gần logo phía sau xe mà không cần chạm vào. 

  • CỬA SỔ TRỜI

    Cửa sổ trời giúp bạn cảm nhận không gian mở trong cabin. Chỉ với một nút bấm, bạn có thể mở, đóng, lật lên hoặc xuống cửa sổ trời một cách dễ dàng.

  • ĐỒNG HỒ KIM CÔNG NGHỆ LED

    Một điểm nổi bật trong thiết kế bảng táp lô là đồng hồ kim công nghệ LED tinh tế tự phát sáng đảm bảo độ hiển thị rõ ràng.

VẬN HÀNH

  • BẢN NĂNG SỨC MẠNH

    Bên dưới nắp ca-pô, Lexus RX Turbo sử dụng động cơ 2.0 lít tăng áp phun nhiên liệu trực tiếp 234 mã lực, kết hợp với hộp số tự động 6 cấp

  • LỰA CHỌN CHẾ ĐỘ LÁI

    Chức năng lựa chọn chế độ lái là sự tích hợp của nhiều hệ thống giúp bạn điều chỉnh việc lái xe phù hợp với phong cách lái của mình. Người lái có thể thay đổi giữa các chế độ (THƯỜNG, TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU và THỂ THAO) để tận hưởng cảm giác lái đầy hứng khởi.

  • ĐIỀU KHIỂN CHUYỂN SỐ THÔNG MINH KHI VÀO CUA

    Khi lái ở chế độ THỂ THAO, cảm biến trọng tâm sẽ nhận diện khi xe vào cua. Từ đó hộp số sẽ tự động giảm về cấp số phù hợp. Cấp số thấp sẽ được duy trì nhằm đảm bảo khả năng tăng tốc nhanh khi xe thoát góc cua.

  • HỆ THỐNG TREO TỰ THÍCH ỨNG

    Hệ thống treo tự thích ứng liên tục điều chỉnh lực giảm chấn, đem đến khả năng điều khiển tối ưu trên mọi hành trình.

  • HỆ THỐNG TREO TỐI ƯU HÓA

    Hệ thống treo trước MacPherson nhỏ gọn và cững vững với các cánh tay đòn được hạ thấp giúp thân xe luôn ổn định và đem đến cảm giác lái đầy thú vị.

  • VẬN HÀNH VƯỢT TRỘI

    Van biến thiên thông minh kép  ở cả đường nạp và đường xả tạo ra  momen xoắn cao ở tất cả các vòng tua, trong khi một hệ thống con lăn cân bằng trọng lượng nhẹ và dây xích cam ma sát thấp giúp động cơ khỏe hơn.

AN TOÀN

  • 10 TÚI KHÍ SRS

    Ảnh hưởng của va chạm được giảm thiểu đáng kể nhờ 10 túi khí SRS trong cabin, đem đến sự an toàn cho tất cả hành khách trên xe.

  • HẤP THỤ VA ĐẬP

    Cấu trức cứng vững cùng khả năng hấp thụ va đập của khung xe sẽ bảo vệ bạn, những người thân và chiếc RX của bạn khỏi tác động từ va chạm ở phía trước, phía sau, bên hông và trên nóc. 

  • CẢNH BÁO ÁP SUẤT LỐP

    Khi nhận thấy lốp xe có áp suất thấp, màn hình đa thông tin sẽ cảnh báo bạn về  lốp xe gặp sự cố bằng đèn cảnh báo. 

THÔNG SỐ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • ĐỘNG CƠ

    Loại động cơ 2.0L I4 16 van Trục cam kép, Hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép, Turbo tăng áp với Hệ thống làm mát
    Dung tích xy lanh 1998 cc
    Đường kính lòng xy lanh & kỳ động cơ 86.0 x 86.0 mm
    Tỷ số nén 10.0
    Hệ thống nhiên liệu EFI, D-4ST
    Công suất tối đa 235 hp/4800-5600 rpm
    Mức tiêu hao nhiên liêu  
    Chu trình tổ hợp 8.9L/100km
    Chu trình đô thị cơ bản 11.4l/100km
    Chu trình đô thị phụ 7.3l/100km
    Mức độ phát thải khí CO2 Euro 6 W/O OBD
  • VẬN HÀNH

    Vận tốc tối đa 200km/h
    Mômen xoắn cực đại 350 Nm/1650-4000 rpm
    Khả năng tăng tốc 9,5 giây (0 - 100 km/h)
    Bán kính vòng quay tối thiểu (lốp) 5.8 m
  • KHUNG GẦM

    Hộp số Hộp số tự động 6 cấp
    Phanh  
    Trước Phanh đĩa thông gió 328mm
    Sau Phanh đĩa thông gió 338mm
    Hệ thống treo  
    Trước Hệ thống treo Macpherson
    Sau Tay đòn kép
    Hệ thống lái Trợ lực điện
  • KÍCH THƯỚC

    Tổng thể  
    Chiều dài 4,890 mm
    Chiều rộng 1,895 mm
    Chiều cao 1,690 mm
    Chiều dài cơ sở 2,790 mm
    Vệt bánh xe  
    Trước 1,640 mm
    Sau 1,630 mm
    Trọng Lượng  
    Trọng lượng không tải 2,020 kg
    Trọng lượng toàn tải 2,575 kg
    Dung tích bình xăng 72 L
  • BÁNH & LỐP

    Vành hợp kim 235 / 55 R20  
    Lốp dự phòng tiêu chuẩn

The models selected have the same features.

CÔNG NGHỆ ỨNG DỤNG TRÊN XE

  • TIỆN NGHI

    Cửa sổ trời: Nghiêng / Trượt  
    Đèn nội thất công nghệ LED  
    Vô lăng có thể điều chỉnh bằng điện  
    Ốp cửa, bảng táp lô và hộp đưng đồ  
    Bảng táp lô bọc da với đường may màu  
    Đồng hồ kim số cao cấp Lexus  
    Hệ thống điều hòa không khí tự động 2 vùng độc lập  
    Hệ thống đảo gió tiết kiệm điện (S-FLOW)  
    Tựa tay ở giữa ghế sau có công tắc điều khiển hệ thống âm thanh  
    Rèm chống nắng cửa sau điều chỉnh tay  
    Cửa hậu điều khiển điện cảm ứng, nhớ vị trí góc mở  
    Gương chiếu hậu hai bên thân xe điều chỉnh điện và tích hợp chức năng nhớ vị trí  
    Gương chiếu hậu bên trong chống chói (tự động điều chỉnh độ sáng)  
    Ghế ngồi  
    Ghế bọc da cao cấp semi-aniline  
    Ghế trước điều chỉnh 14 hướng bao gồm hỗ trợ tựa lưng ghế và làm mát ghế.  
    Ghế sau điều khiển điện ngả và gập 40/20/40, lưng ghế sau có thể gập phẳng  
    Nhớ ghế lái và ghế phụ 3 ví trí  
  • THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN

    Hệ thống khóa thông minh  
    Hệ thống khởi động thông minh  
    Cảm ứng gạt mưa tự động  
    Điều khiển hành trình  
    Vô lăng tích hợp điều khiển âm thanh  
    5 lựa chọn chế độ lái (Tiết kiệm nhiên liệu/Thông thường/Thể thao/Thể thao +/Tùy chọn)  
    Nút điều khiển trung tâm  
    Màn hình màu hiển thị đa thông tin TFT 4.2"  
    Kết nối điện thoại qua Bluetooth
  • THIẾT BỊ GIẢI TRÍ BÊN TRONG

    Tính năng phát kết nối iPod / USB  
    Đài AM / FM  
    Đầu đĩa DVD  
    Màn hình LCD 8 inch  
    Hệ thống 12 loa Lexus Premium
  • AN TOÀN

    Hệ thống túi khí  
    Túi khí trước cho người lái và người ngồi ghế trước  
    Túi khí đầu gối cho người lái  
    Túi khí đùi cho người ngồi ghế trước  
    Túi khí bên cho hàng ghế trước  
    Túi khí bên cho hàng ghế sau  
    Túi khi rèm cho hàng ghế trước và sau  
    Hê thống chiếu sáng  
    Đèn pha công nghệ Bi-LED  
    Đèn chạy ban ngày LED  
    Bộ điều khiển độ chúc đèn pha tự động  
    Đèn rẽ góc rộng LED  
    Đèn sương mù phía trước và sau LED
  • CÁC TÍNH NĂNG KHÁC

    Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS)  
    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)  
    Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)  
    Hệ thống treo tự thích ứng (AVS)  
    Tay lái trợ lực điện (EPS)  
    Hệ thống ổn định thân xe (VSC)  
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)  
    Phanh đỗ điện tử (EPB)  
    Hệ thống hỗ trợ đỗ xe với camera lùi  
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Lexus (8 cảm biến)  
    Khung xe vô cùng vững chắccó độ cứng cao với vùng biến dạng hấp thụ xung lực khung xe trước và sau  
    Dây đai an toàn kết nối 3 điểm với mấu có thể điều chỉnh độ cao, cơ cấu tăng đai tự động và hệ thống giới hạn lực siết của dây đai an toàn  
    Hệ thống chống trộm

The models selected have the same features.

Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo thị trường. Vui lòng liên hệ đại lý gần nhất để biết thêm chi tiết.

BẢO HÀNH

GỬI THÔNG BÁO CHO KHÁCH HÀNG

Hãy là khách hàng đầu tiên nhận được các cập nhật mới nhất và chương trình khuyến mãi của RX 200t.

Please fill in your name.
Please enter a valid email address.
Please enter a valid contact number..
 
PHẢN HỒI WEBSITE